Ngữ pháp

CỤM ĐỘNG TỪ8.778 Yêu thích

I. ĐỊNH NGHĨA

- Cụm động từ là một động từ được theo sau bởi một tiểu từ (particles) - giới từ (prepositions) hoặc phó từ (adverbs). Sự kết hợp của động từ và tiểu từ tạo nên cho cụm động từ một ý nghĩa hoàn toàn khác so với ý nghĩa gốc của động từ.

Ví dụ: - If you don’t know the meaning of a word, you can look it up in the dictionary.

Look up = get the information (Nếu bạn không biết nghĩa từ vựng, bạn có thể tra cứu trong từ điển).

- When my parents go on business, I must look after my younger brother.

Look after = take care of (Khi bố mẹ tôi đi công tác, tôi phải trông coi (chăm sóc) em trai mình).

- You should never look down on others just because they are poorer than you.

Look down on = show a lack of respect (Con không bao giờ được coi thường người khác chỉ vì họ nghèo khó hơn con).

 

- Ý nghĩa của cụm động từ không phụ thuộc vào nghĩa của động từ gốc và giới từ, do đó việc học cụm động từ thường gây nhiều khó khăn cho người học và chỉ có thể được ghi nhớ bằng cách học thuộc lòng và luyện tập.

 

- Lưu ý rằng các cụm động từ thường được dùng chủ yếu trong văn nói hoặc các văn bản viết không yêu cầu tính trang trọng. Nêu tránh sử dụng cụm động từ trong các bài viết học thuật (trong bài viết học thuật, người ta thường có xu hướng sử dụng những động từ chuẩn tắc như “to postpone” thay vì cụm động từ “to put off”.

 

II. CÁC DẠNG THỨC CỦA CỤM ĐỘNG TỪ

 

1. Transitive phrasal verbs: Ngoại động từ

Một số cụm động từ là ngoại động từ, tức là động từ bắt buộc phải có một tân ngữ theo sau.

Ví dụ:  I’ve made up my mind about my study.

            My grandma brought me up.

 

2. Intransitive phrasal verbs: Nội động từ

Một số cụm động từ là nội động từ, tưc là động từ không có tân ngữ theo sau.

Ví dụ:  My car broke down.

He suddenly showed up.

 

3. Separable or inseparable phrasal verbs:

Separable: Một số ngoại động từ có thể tách rời, tức là tân ngữ đứng giữa động từ và giới từ.

Ví dụ:  I looked the word up in the dictionary.

I talked my mother into lending me the money to start my business.

 

Inseparable: Một số ngoại động từ không thể tách rời, tức là tân ngữ bắt buộc phải đặt sau giới từ.

Ví dụ: I will look into the matter as soon as possible.

I ran into an old friend yesterday.

Một số ngoại động từ có thể có tân ngữ đứng trước hoặc đứng sau giới từ.

Ví dụ:  I need to pick up my friend at the station at 9.00 this morning.                         I need to pick my friend up at the station at 9.00 this morning.

 

Tuy nhiên, nếu tân ngữ là một đại từ thì tân ngữ bắt buộc phải đứng giữa động từ và giới từ.

Ví dụ:  I looked the number up in the phone book.àđúng I looked up the number in the phone book.àđúng I looked it up in the phone book. à đúng I looked up it in the phone book. à sai

 

4. Một số động từ hay dùng dạng phrasal verbs

break, bring, call, carry, come, do, fall, get, go, keep, look, make, put, run, set, take, turn

 

break

break down

fail to function

Hỏng hóc, trục trặc (máy móc)

have a physical or mental collapse

Suy sụp (tinh thần hoặc sức lực)

break in

interrupt a discussion

Ngắt lời

burgle (break into)

Xông vào, phá mà vào (nhà…)

break off

discontinue (therapy, relationship)

Ngưng, ngừng (trị liệu, quan hệ)

break out

escape from prison, begin suddenly

Trốn thoát (tù), bùng nổ, nổ ra

break up

end a relationship

Chia tay, chấm dứt (quan hệ)

 

bring

bring about

cause to happen

Làm xảy ra, dẫn đến, gây ra

bring forth

give birth to

Sản ra, sinh ra, gây ra

bring forward

draw attention to sth

Đưa ra, nêu ra, hướng sự chú ý tới

bring on

cause to happen or appear

Dẫn đến, gây ra

bring round

persuade

Làm cho thay đổi ý kiến theo

cause to recover consciousness

Làm cho tỉnh lại, làm cho trở lại

bring up

rear, educate a child

Nuôi dưỡng, giáo dục, dạy dỗ

mention

Lưu ý về (vấn đề gì), nêu (vấn đề)

vomit

Nôn

 

call

call back

return a phone call

Gọi lại (điện thoại)

call for

require

Yêu cầu, đòi hỏi

call in

communicate by phone

Gọi điện thoại

consult a specialist

Hỏi ý kiến, tham vấn

call off

cancel

Huỷ bỏ

call out

read names aloud

Kêu to, la to

order workers to strike

Kêu gọi công nhân đình công

call on

request sb to do sth

Yêu cầu ai làm gì

call up

reach by phone

Gọi điện thoại

summon for military services

(Quân sự) gọi nhập ngũ

 

carry

carry away

remove

Đem đi, mang đi, thổi bạt đi

inspire, affect emotionally

Bị lôi cuốn đi, bị làm cho say mê

carry off

take away (by force)

Đem đi, bắt đi

win

Giành được (giải thưởng)

remove, degrade (earth)

Rời đi, lấy đi

carry on

continue

Tiếp tục

carry out

accomplish, make

Tiến hành, thực hiện

carry through

complete

Hoàn thành

bring out of difficulties

Thoát khỏi, vượt qua được

 

come

come about

happen, to be achieved

Xảy ra, xảy đến

come across

find/meet by chance

Tình cờ bắt gặp

come after

follow

Đi theo, theo sau, chạy đuổi theo

come at

attack

Xổ vào, xông vào (tấn công)

reach, discover

Đạt tới, đến được,

nắm được

come back

return

Quay trở về

come by

pass, go past, visit

Đi qua, ghé thăm

buy, get

Mua

come down

fall (price)

Giảm (giá)

come down to

mean, signify

Có ý nghĩa, cho thấy

come down with

fall sick with

Nhiễm (bệnh)

come in

enter, be received

Đi vào

prove to be

Tỏ ra là

come in for

receive, be object of

(criticism)

Nhận được,là đối tượng của (phê bình)

come off

become detached

Rời ra, rụng ra

come out

become known,

be published

Được công bố

be removed (stain)

(vết màu) biến mất,

phai nhạt đi

come over

come from a distance

Tới từ một nơi xa

come round

visit sb

Tới thăm ai

recover consciousness

Tỉnh lại

come to

amount to

Lên tới

arrive/reach a place

Đến

come up

be mentioned/ discussed

Được nêu lên, được đề cập tới

(problem) arise

Xuất hiện

come up against

be faced with (problems)

Đối mặt, đuơng đầu với

come upon

find/meet by chance

Tình cờ gặp, tình cờ phát hiện ra

come up to

match (a standard)

Ngang bằng, sánh kịp

come up with

produce an idea

Đưa ra, phát hiện ra, sáng tạo ra

 

do

 

do away with

abolish

Thoát khỏi, loại bỏ, gạt bỏ

kill

Giết ai

do up

dress up

Mặc quần áo, chưng diện

fasten, secure (clothing)

Thắt, buộc (dây, nơ, quần áo…)

do with

need

Cần

do without

not require

Không cần đến, bỏ qua đươc

 

fall

fall apart

fall into pieces

Vỡ ra từng mảnh

fall behind

fail to keep up pace

Tụt lại đằng sau, tụt hậu

fall for

be in love with

Si mê, mê tít

be deceived by

Bị lừa, bị chơi khăm

fall in with

meet by chance

Tình cờ gặp

coincide with

Nhất quán, phù hợp

fall off

decrease

Giảm sút, sụt giảm

drop from

Rơi xuống, rớt xuống

fall out with

quarrel with

Cãi nhau, bất hoà, xích mích

fall through

fail, miscarry

Không đạt đến kết quả mong muốn, thất bại

fall to

start an activity eagerly

Bắt đầu

 

get

get across

communicate (an idea)

Trình bày, giải thích rõ ràng

get along

be in good terms with somebody

Hoà thuận, thân thiện

get away

escape

Trốn thoát

get away with

escape (punishment)

Thoát tội, bình an vô sự

get by

manage, cope

Xoay xở

get down to

turn one's attention to sth

Chú ý đến

get in

enter (car, taxi)

Lên xe (ô tô, taxi)

get off

disembark (bus, train etc.)

Xuống xe (xe buýt, tàu)

get on

enter (bus, train etc.)

Lên xe (xe buýt, tàu)

get out

disembark (car, taxi)

Xuống xe (ô tô, taxi)

get over

recover (illness, upset)

Khoẻ lại, bình phục

get through

pass (an exam)

Hoàn thành, vượt qua, thi đậu

be connected on the phone

Nói chuyện được qua điện thoại

get to

reach

Đến, đi đến, đạt tới

get up

rise from bed after sleeping

Ngủ dậy

 

go

go against

be contrary to (principles, rules)

Đi ngược với, trái ngược (nguyên tắc)

go along with

take the same view

Chấp nhận, đồng tình

go away

depart

Rời đi

go down

become less

Giảm đi

decrease in price

Giảm giá

sink (ship)

Chìm (tàu)

set (sun)

(mặt trời) lặn

go for

pick up, go and get

Cố gắng đạt được, giành được

go off

explode

Nổ

deteriorate (food)

Hỏng (thức ăn)

begin to sound (alarm)

Reo (chuông)

go on

continue

Tiếp tục

go out

leave the house

Ra ngoài, đi chơi

strike

Đình công

go over

inspect the details of sth

Xem xét kỹ, lục soát

go past

pass

Đi qua, vượt qua

go round

visit informally

Ghé thăm

go through

deal with

Thực hiện, xử lý

discuss in detail

Thảo luận chi tiết

experience sth (usually bad)

Trải qua, kinh qua, chịu đựng

go up

increase in price

Tăng giá

explode

Nổ

go with

match

Hợp với, phù hợp

 

Keep

keep away

prevent from / avoid being near

Tránh xa, không đến gần

keep back

withhold

Giữ lại, ngăn lại, chặn lại

keep down

not to increase

Cản/giữ không cho lên

keep off

avoid (a topic)

Tránh nhắc tới vấn đề gì

stay away

Tránh xa

keep on

not stopping doing sth

Tiếp tục làm gì

keep up

continue, carry on

Tiếp tục

keep up with

not to fall behind sb

Bắt kịp, theo kịp

 

look

look after

take care of

Trông coi, chăm sóc

look down on

regard with a feeling of superiority

Coi thường

look for

seek

Tìm kiếm

look forward to

anticipate with pleasure

Trông mong, mong chờ

look into

investigate (a crime)

Điều tra

look on

be a spectator

Chứng kiến, đứng nhìn

regard

Coi là, xem là, coi như

look out

be careful

Cẩn thận

look over

inspect hastily

Xem lướt qua, kiểm tra bao quát

look through

pretend not to see

Lờ đi, không thèm nhìn, bỏ sót

examine the contents of sth

Nhìn kỹ, xem kỹ, đọc kỹ

look up

consult a reference book

Tra cứu thông tin

look up to

respect

Tôn trọng

 

make

make for

have/produce a particular effect

Tạo ra, gây ra, dẫn đến

make off

run away

Bỏ trốn, chuồn

make out

recognise, distinguish

Nhận ra

make up

constitute, form

Hình thành, cấu thành, tạo nên

invent a lie

Bịa, nói dối

put together, prepare

Pha trộn, bố trí sắp xếp, chuẩn bị

apply cosmetics

Trang điểm

make up for

compensate

Đền bù, bù đắp, chuộc lại lỗi lầm

regain (time)

Lấy lại (thời gian)

 

put

put across

express in an understandable way

Giải thích rõ để người khác hiểu

put back

put sth to its proper place

Cất, để (vào chỗ phù hợp)

lay money aside for the future

Dành dụm tiền, để dành

move back the hands of a clock

Vặn kim đồng hồ lùilại

put by

save for later use

Tiết kiệm, để dành

put down

repress

Đàn áp

write down

Viết ra, liệt kê

store (food)

Cất giữ, dự trữ (thức ăn)

put down to

give as a reason, attribute to

Giải thích lý do, quy cho, gán cho

put forward

move forward the hands of a clock

Vặn đồng hồ chạy sớm hơn

suggest, propose

Gợi ý, đề xuất, trình bày, nêu ra

put in for

be a candidate for an election

Ứng cử

put on

dress oneself with

Mặc quần áo

tease

Trêu chọc, chọc ghẹo

gain (weight)

Lên cân

put off

postpone

Hoãn

put out

extinguish (a fire, light)

Dập, tắt (lửa, điện)

put through

connect sb by phone

Nối máy điện thoại cho ai

put up

build

Xây dựng

raise (hand)

Giơ lên (tay)

provide accommodation for

Xây dựng, dựng nhà

offer for sale

Đưa ra (để bán, bán đấu giá…)

put up with

tolerate, accept

Chịu đựng

 

run

run after

chase

Đuổi theo, chạy theo

run away

escape, flee

Trốn thoát

run down

knock down, collide with

Đâm vào, đụng vào

feel weak due to overwork

Mệt mỏi, kiệt sức

run in

imprison

Vào tù

run into

meet by chance

Tình cờ gặp

run off

escape, flee

Trốn thoát

run out

run outside

Chạy ra ngoài

become used up

Hết, dùng hết

run out of

exhaust one's stock

Hết dự trữ

run over

overflow

Chảy tràn

study quickly

Đọc lướt, xem lướt

pass over, knock down

Đâm vào, tông vào

run up against

meet with difficulties

Đối mặt

 

set

 

set aside

reserve for later use

Để dành

set back

hinder, slow down a progress

Làm trì hoãn, ngăn cản, cản trở

set down

write down

Viết ra

set off

cause to explode

Làm nổ, gây nổ, đốt (pháo)

start a journey

Khởi hành

set up

start business

Thành lập (công việc kinh doanh)

 

take

take after

follow sb as an example

Làm theo gương của ai

resemble in appearance

Giống ai (vẻ bề ngoài)

take down

write down

Viết ra, ghi lại

take in

understand (meaning)

Tiếp thu

deceive

Lừa, đánh lừa

take off

undress

Cởi quần áo

begin flight (plane)

(máy bay) Cất cánh

take to

develop a habit

Bắt đầu một thói quen

take up

continue, proceed

Tiếp tục (việc còn dang dở)

become interested in

Bắt đầu một sở thích

take up with

begin to associate with

Kết bạn kết bè (nghĩa không tốt)

 

turn

turn down

diminish the intensity

Giảm bớt cường độ (vặn nhỏ)

reject

Từ chối

turn in

hand in

Nộp

turn off

switch off

Tắt

turn on

switch on

Bật

turn out

switch off (light), prove to be

Tắt (đèn), hoá ra là

turn over

bring the reverse side up

Lật, giở (sang trang khác)

turn up

increase the intensity

Tăng cường độ (vặn to)

make an appearance

Xuất hiện

 

Bình luận

Chú ý:Nội dung bình luận sẽ được kiểm duyệt