Ngữ pháp

SO SÁNH TRẠNG TỪ7.018 Yêu thích

I. SO SÁNH NGANG BẰNG

1. So sánh khẳng định

Cấu trúc:         as + adv + as

Ví dụ:  He runs as fast as me (I do).

           (Anh ấy chạy nhanh bằng tôi).

 

2. So sánh phủ định

Cấu trúc:          not + as / so + adv + as

Ví dụ:  He does not run as /so fast as me (I do).

           (Anh ấy không chạy nhanh bằng tôi).

 

* Lưu ý: So sánh bằng với danh từ

Cấu trúc 1: the same + (noun) + as

Ví dụ: My house is the same height as his = My house is as high as his.

          (Nhà của tôi cao bằng nhà của anh ấy).

 

Cấu trúc 2: as + many / much / little / few + noun + as

Ví dụ: He has as much money as his father.

         (Anh ấy có số tiền bằng số tiền của bố anh ấy).

 

II. SO SÁNH HƠN NHẤT

* Trạng từ ngắn (có 1 âm tiết) khi sang so sánh hơn + er và sang so sánh nhất + est.

            Ví dụ:

            Soon (sớm)                              sooner (sớm hơn)                    soonest (sớm nhất)

            Hard (cực nhọc)                        harder (cực hơn)                      hardest (cực nhất)

Ví dụ: You should work harder than you used to if you want to succeed.

          (Cậu phải làm việc chăm chỉ hơn nếu cậu muốn thành công).

 

* Trạng từ dài (từ 2 âm tiết trở lên) khi sang so sánh hơn dùng more và so sánh nhất dùng most.

            Ví dụ:

            Carefully (thận trọng)             more carefully                         most carefully

            Quickly (nhanh chóng)            more quickly                           most quickly

Ví dụ: Of the three men, he runs the most quickly.

         (Trong số ba cậu bé, cậu ta chạy nhanh nhất).

 

*Lưu ý: So sánh hơn của danh từ:

- Danh từ có thể dùng trong cấu trúc so sánh hơn kém, nhưng trước khi so sánh phải xác định xem đó là danh từ đếm được hay không đếm được, vì đằng trước chúng có một số lượng từ dùng với 2 loại danh từ đó.

 

- Cấu trúc:

                        More / fewer / less + noun + than

Ví dụ: This month has fewer days than last month.

          (Tháng này có ít ngày hơn tháng trước).

        - When you become an adult, you will have more freedom than now.

         (Khi trưởng thành con sẽ có nhiều quyền tự do hơn bây giờ).

Bình luận

Chú ý:Nội dung bình luận sẽ được kiểm duyệt