Ngữ pháp

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN2.199 Yêu thích

I. CẤU TRÚC

                             (+) S + V/ V(s)                                                  

                            (-) S do/ does not + V                                                

                            (?) Do/ Does + S + V  ?

 

Lưu ý : ta thêm "es" vào ngôi thứ 3 số ít sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH. Nếu động từ tận cùng là –y mà trước nó là phụ âm thì ta đổi –y thành –ies.

 

II. CÁCH DÙNG

- Thì hiện tại đơn diễn tả một hành động xảy ra thường xuyên hay 1 thói quen ở hiện tại.

Ví dụ:    Susan often goes to school by bicycle.                       

            I usually get up at 6 every morning.

 

- Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

Ví dụ:                 The earth moves around the sun.                       

                         Tom is very handsome.

 

- Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của ai đó.

Ví dụ:               He plays football very well.

                       She can dance.

 

- Thì hiện tại đơn còn diễn tả một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai theo thời gian biểu, hoặc lịch trình.

Ví dụ:               The meeting is on Friday

                       The plane leaves at 5: 00.

 

III. CÁCH NHẬN BIẾT

Thì hiện tại đơn thường đi với các trạng từ chỉ tần suất như: always, usually, often, sometimes, rarely, never hoặc generally, every, frequently, daily, weekly, monthly, yearly, once, twice …

Bình luận

Chú ý:Nội dung bình luận sẽ được kiểm duyệt