Ngữ pháp

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN1.171 Yêu thích

I. CẤU TRÚC                         

                     (+) S + have/has been + Ving                                                

                     (-) S + have/has not been + Ving                                                 

                    (?) Have/Has + S + been + Ving ?

 

II. CÁCH DÙNG

- Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn dùng để diễn tả 1 hành động bắt đầu từ quá khử và kéo dài liên tục đến hiện tại (và có thể tới tương lai). 

Ví dụ:                The meeting has been lasting for 2 hours.

                        We have been waiting for him since 3 pm.

 

III. CÁCH NHẬN BIẾT

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn thường dùng với các từ như: all day, all week, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, so far, …

Bình luận

Chú ý:Nội dung bình luận sẽ được kiểm duyệt