CHUẨN ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ THÀNH THẠO TRONG SỬ DỤNG NGÔN NGỮ GIAO TIẾP CẤP ĐỘ B1, B2

Lượt xem: 1008

Yêu thích

Kỹ năng Nói B1: Chuẩn đánh giá mức độ thành thạo trong sử dụng ngôn ngữ giao tiếp

NHIỆM VỤ GIAO TIẾP HỌC VIÊN CÓ THỂ THỰC HIỆN CÁC VÍ DỤ CỤ THỂ CHUẨN ĐÁNH GIÁ
  1. Giao tiếp xã hội

Xã giao

- Đáp lời trong hội thoại xã giao, đáp lời nhận xét, bình luận.

- Mời, chấp nhận lời mời, từ chối lời mời hay đề nghị.

- Khen tặng hoặc đáp lời khen tặng. Chúc mừng hoặc đáp lời chúc mừng.

C, S, W

- Tham gia hội thoại xã giao. Đáp lời nhận xét, bình luận.

- Thể hiện lời khen tặng hay chúc mừng.

C Mời (ai) đi uống cà phê, đi ăn tối hay dự tiệc.

- Nhận lời hay từ chối lời mời đi uống cà phê, đi ăn tối, đi dự tiệc.

- Biết đáp lời trong hội thoại xã giao, đáp lời nhận xét, bình luận.

- Biết cách mời, đề nghị, chấp nhận lời mời, từ chối lời mời hay đề nghị.

- Biết khen tặng hoặc đáp lời khen tặng. Biết chúc mừng hoặc đáp lời chúc mừng.

Duy trì hội thoại

- Thể hiện mình không hiểu lời hoặc ý.

- Nhập cuộc và đổi vai

- Thể hiện sự quan tâm/chú ý để khuyến khích người khác tiếp tục nói.

Sorry, what did you say? I didn’t catch what you said about X. Could you, repeat that? What does X mean? Excuse me.

May I ask a question?

- Biết cách thể hiện mình chưa hiểu.

- Biết cách xen vào và đổi vai bằng các tín hiệu ngôn ngữ hoặc phi ngôn ngữ.

- Biết khuyến khích người đang nói chuyện (ví dụ: chăm chú nhìn, mỉm cười, gật đầu và thêm những nhận xét nagứn khi hội thoại).

Nói chuyện qua điện thoại

- Trả lời điện thoại ngắn gọn tùy theo tình huống.
Hello, lunchroom, Bob speaking.... Just a moment, please. I’ll get Tom.... Tom, a phone call for you, line 1....

- Biết trả lời điện thoại.

-Biết cung cấp các thông tin cần thiết.

- Biết chuyển tiếp cuộc gọi tới người khác.
  1. Chỉ dẫn, hướng đãn
- Đưa ra một tập hiwpj các lời chỉ dẫn gồm các mệnh đề đơn giản về những hoạt động quen thuộc hàng ngày.
C, W Hướng dẫn một người tới một địa điểm có hoặc không có bản đồ, sơ đồ (ví dụ chỉ đường đến nhà, đi tới phòng làm viêc v.v) - Biết cách hướng dẫn (người nghe có thể làm theo).
  1. Cầu khiến, nhờ (ai) thực hiện (việc gì).

- Cho phép và xin phép

- Tư vấn, khuyên bảo

- Gọi dịch vụ khẩn cấp (cảnh sát, cứu thương....).

Please, would you mind, could you, would you?

W Xin phép về sớm hoặc đến cơ quan muộn.

C Gọi 911, thông báo sự cố khẩn cáo và cung cấo các chi tiết, đề nghị giúp đỡ.

- Biết xin phép, cho phép

- Biết diễn đạt các phát ngôn cầu khiến một cách lịch sự.

- Biết tư vấn, khuyên can (mức độ đơn giản).

- Biết cung cấp địa chỉ, nêu rõ lý do, đề nghị giúp đỡ, cung cấp các thông tin chi tiết khi gọi dịch vụ khẩn cấp.
  1. Cung cấp thông tin

Trình bày

- Gắn kết một loạt các sự kiện trong quá khứ, hiện tại và tương lai.

Kể lại/báo cáo chi tiết một câu chuyện/sự kiện/sự cố.

- Mô tả một bức tranh hoặc bối cảnh.

- Mô tả công việc hàng ngày.

S Kể một câu chuyện chi tiết, sự kiện lịch sử v.v hoặc báo cáo lại một tai nạn qua một loạt bức tranh.

- Mô tả công việc hàng ngày có sử dụng một loạt bức tranh.

- Mô tả lại một cảnh tượng hoặc một bức tranh.

W Kể lại những công việc thường làm trong ngày, có giải thích và ví dụ.

- Trình bày thông tin liên tục, mạch lạc.

- Biết cách mở đầu, dẫn dắt mội dung và kết luận.

- Biết sử dụng các phương tiện liên kết (ví dụ: lúc đầu, sau đó rồi, cuối cùng...)

- Cách sử dụng ngữ pháp đơn giản, với các thì hiện tại, ưuá khứ, tương lai. Biết liên kết ngược hoặc xuôi (vẫn còn mắc một số lỗi).

- Vốn từ vựng chính xác, chi tiết.

- Biết sử dụng ngôn ngữ cơ thể, điều tiết giọng nói, tốc độ nói, mức độ lưu loát..

- Trình bày thông tin liên tục, mạch lạc.

- Biết cách mở đầu, dẫn dắt mội dung và kết luận.

- Biết sử dụng các phương tiện liên kết (ví dụ: lúc đầu, sau đó rồi, cuối cùng...)

- Cách sử dụng ngữ pháp đơn giản, với các thì hiện tại, ưuá khứ, tương lai. Biết liên kết ngược hoặc xuôi (vẫn còn mắc một số lỗi).

- Vốn từ vựng chính xác, chi tiết.

- Biết sử dụng ngôn ngữ cơ thể, điều tiết giọng nói, tốc độ nói, mức độ lưu loát..

- Trình bày thông tin liên tục, mạch lạc.

- Biết cách mở đầu, dẫn dắt mội dung và kết luận.

- Biết sử dụng các phương tiện liên kết (ví dụ: lúc đầu, sau đó rồi, cuối cùng...)

- Cách sử dụng ngữ pháp đơn giản, với các thì hiện tại, ưuá khứ, tương lai. Biết liên kết ngược hoặc xuôi (vẫn còn mắc một số lỗi).

- Vốn từ vựng chính xác, chi tiết.

- Biết sử dụng ngôn ngữ cơ thể, điều tiết giọng nói, tốc độ nói, mức độ lưu loát..

- Biết diễn đạt nội dung cần hỏi, cung cấp được các chi tiết cần thiết.

- Biết đặt câu hỏi có liên quan.

- Biết tóm tắt thông tin và trả lời.

- Biết cảm ơn ddã cung cấp thông tin/ sự giúp đỡ.

- Nói rõ ràng, dễ nghe, người nghe có thể hiểu mọi chi tiết.

Giao tiếp trong nhóm

- Tham gia thảo luận trong một nhóm nhỏ.

- Diễn đạt sự cần thieét, lo ngại, quan tâm.

S Lập kế hoạch cho một chuyến đi từ A đến B.

- Thảo luận về các sự kiện quen thuộc đang diễn ra.

- Biết diễn đạt ý kiến.

- Biết thể hiện sự nhất trí hoặc không nhất trí.

- Biết diễn đạt sự cần thiết và lý do (phải/vì).

- Biết diễn đạt sự lo ngại, sự cần thiết...

 C: Cộng đồng / S: Giáo dục - học tập / W: Nơi làm việc

Kỹ năng Nghe hiểu B1: Chuẩn đánh giá mức độ thành thạo trong sử dụng ngôn ngữ giao tiếp

NHIỆM VỤ GIAO TIẾP HỌC VIÊN CÓ THỂ THỰC HIỆN CÁC VÍ DỤ CỤ THỂ CHUẨN ĐÁNH GIÁ
  1. Giao tiếp xã hội

- Xác định các chi tiết thực tế và suy luận ý tứ trong các hội thoại có những lời khen tặng; mời, đề nghị; thảo luận về mối quan tâm, ưa thích, không ưa thích, sự lựa chọn v.v.

- Xác định tình huống và mối quan hệ giữa những người tham gia hội thoại.

C, S, W Xem hoặc nghe các băng hình các băng tiếng về hội thoại, hoặc các đoạn hội thoại qua điện thoại. Xác định các chi tiết và suy ra các ẩn ý.

- Trả lời câu hỏi nghe hiểu, đánh dấu, khoanh tròn các câu trả lời, điền vào chô trống thích hợp.....

- Xác định được các chi tiết và suy luận được ý tứ trong các hội thoại/ ngôn bản thực tế hoặc qua băng video/audio đặt các yêu cầu đề ra.

- Xác định được thái độ tình cảm của diễn giả thông qua giọng điệu và ngữ điệu.

- Xác định tình huống và mối quan hệ giữa những người tham gia hoiọ thoại.
  1. Chỉ dẫn/ hướng dẫn
- Hiểu các chỉ dẫn, hướng dẫn theo từng bước trong các diễn ngôn liên quan đến những vấn đề hàng ngày thường gặp.

C, S,W Nghe những lời nhắn đơn giản trên điện thoại. (Ví dụ: Bob will call Moday, Feb.19, at 11 p.m).

- Làm theo các hướng dẫn về cách sử dụng máy tính (ví dụ: mở hoặc đóng các chương trình).

 

- Thực hiện được những hành động/hoạt động theo những lời chỉ dẫn, hướng dẫn.

- Hoàn thành các nhiệm vụ theo chỉ dẫn.

  1. Cầu khiến, nhờ (ai) thực hiện (việc gì)
- Hiểu các chi tiết và suy được những lời tư vấn, khuyên bảo, những thông điệp phát thanh, các đoạn quảng cáo.

C, S,W Xác định cácchi tiết và suy được những ý nghĩa lời khuyên, tư vấn, gợi ý, thông báo, quảng cáo.

- Khoanh tròn hoặc đánh dấu các câu trả lời, điền vào các chỗ trống những câu trả lời/ chi tiết đúng.

- Xác định được các ý định, ý tưởng chính, các chi tiết, suy luận được ý nghĩa trong những thông điệp có thính thuyết phục.
  1. Thông tin
- Hiểu các ý chính, các chi tiết và những ẩn ý khi nghe đoạn mô tả hoặc tường thuật.

S Nghe tin tức trên đài phát thanh/ truyền hình, tar lời các câu hỏi

C Điền các chi tiết nghe thông báo/băng ghi âm vào một băng chương trình biểu diễn/ truyền hình.

- Hiểu được các ý chính, các chi tiết và ẩn ý của bài nghe.

- Xác định được các từ và cụm từ chủ yếu.

- Đáp ứng/ trả lời được các yêu cầu về thông tin và ý kiến liên quan đến bài nghe.

 

C: Cộng đồng / S: Giáo dục - học tập / W: Nơi làm việc

Kỹ năng Đọc hiểu B1: Chuẩn đánh  giá mức độ thành thạo trong sử dụng ngôn ngữ giao tiếp

NHIỆM VỤ GIAO TIẾP HỌC VIÊN CÓ THẺ THỰC HIỆN CÁC VÍ DỤ CỤ THỂ CHUẨN ĐÁNH GIÁ
  1. Giao tiếp xã hội
- Xác định các chi tiết và suy luận ý nghĩa các văn bản ghi chép, thư tín (cá nhân hoặc công cộng) tương đối phức tạp với nội dung khen tặng, mời hoặc liệt kê những sở thích, sự lựa chọn...

C, S,W Đọc các văn bản dạng ghi chép, thư tín điện tử, thư tín có nội dung khen tặng, mời, liệt kê những sở thích, sự lựa chọn....

Trả lời các câu hỏi.

- Xác định dược các chi tiết cụ thể và suy luận được ý nghĩa của bài đọc.

- Xác định đươc mục đích bài đọc.

- Suy luận được mối quan hệ người viết - người đọc, thái độ của người viết, bối cảnh của bài viết.

 

  1. Chỉ dẫn, hướng dẫn

- Hiểu và làm theo các hỉ dẫn khá phức tạp có từ 7 đến 10 bước dứoi dạng văn bản viết.

- Hiểu/ thực hiện theo các văn bản khá phực tạp liên quan đến các chủ đề thông dụng hàng ngày.

C Sắp xếp lại theo trật tự các chỉ dẫn có từ 7 tới 10 buóc cách thông tắc chậu rửa sử dụng hóa chất thân thiện với môi trường, dựa trên một bài đọc.

- Đọc một văn bản dài khoảng 3 đoạn giải thích cách đề phòng bỏng và chữa vết bỏng.

- Đọc và hiểu được cá văn bản chỉ dẫn/ hướng dẫn thông thường có kèm theo tranh ảnh.

- Làm theo được các chỉ dẫn/ hướng dẫn.
  1. Văn bản thương mại/ dịch vụ
- Xác định được các chi tiết và suy luận được mọt số hàm ý của các văn bản thương mại/ dịch vụ khá phức tạp.

Đọc các thông báo công cộng, các văn bản dạng quảng cáo, thông báo thương mại/ dịch vụ, thư tín.

C Sử dụng hai bản đồ tuyến đường xe buýt; tìm vị trí; thời gian khởi hành cácc huyến xe để có thể di chuyển xe buýt tới vị trí cần đến.

C, S,W Sử dụng danh bạ điện thoại tìm các địa chỉ dịch vụ.

 

- Xác định được dạng thức và mục đích của văn bản, hiểu được các thông tin chính và tìm được các chi tiết trong ácc bảng, biểu đồ, lịch trình v.v
  1. Thông tin

- Hiểu các văn bản mô tả, tường thuật có độ dài hao đến ba đoạn, tương đối phức t ạp về một hủ đề quen thuộc.

- Hiểu các bản đồ tiêu chuẩn, các dạng bảng biểu cơ bản.

Tra cứu thôgn tin/ tham khảo, nghiên cứu

- Truy cập được vị trí các thông tin trên các đĩa CD ROM, các phần mềm hoạc ngoại ngữ hoặc cho mục đích giáo dục.

- Truy cập, tra cứu được các thông tin trong các trang mục lục, phụ lục, bảng từ vựng v.v
  1. Thông tin

- Hiểu các văn bản mô tả, tường thuật có độ dài hao đến ba đoạn, tương đối phức t ạp về một hủ đề quen thuộc.

- Hiểu các bản đồ tiêu chuẩn, các dạng bảng biểu cơ bản.

Tra cứu thôgn tin/ tham khảo, nghiên cứu

- Truy cập được vị trí các thông tin trên các đĩa CD ROM, các phần mềm hoạc ngoại ngữ hoặc cho mục đích giáo dục.

- Truy cập, tra cứu được các thông tin trong các trang mục lục, phụ lục, bảng từ vựng v.v
  1. Thông tin

- Hiểu các văn bản mô tả, tường thuật có độ dài hao đến ba đoạn, tương đối phức t ạp về một hủ đề quen thuộc.

- Hiểu các bản đồ tiêu chuẩn, các dạng bảng biểu cơ bản.

Tra cứu thôgn tin/ tham khảo, nghiên cứu

- Truy cập được vị trí các thông tin trên các đĩa CD ROM, các phần mềm hoạc ngoại ngữ hoặc cho mục đích giáo dục.

- Truy cập, tra cứu được các thông tin trong các trang mục lục, phụ lục, bảng từ vựng v.v

 

C: Cộng đồng / S: Giáo dục - học tập / W: Nơi làm việc

Kỹ năng Viết B1: Chuẩn đánh giá mức độ thành thạo trong sử dụng ngôn ngữ giao tiếp

NHIỆM VỤ GIAO TIẾP HỌC VIÊN CÓ THẺ THỰC HIỆN CÁC VÍ DỤ CỤ THỂ CHUẨN ĐÁNH GIÁ
  1. Giao tiếp xã hội
- Chuyển đạt một lời nhắn cá nhân dưới dạng ghi chép hoặc thư tín ngắn, bày tỉ hoặc phản hồi các lời mời, cập nhật thông tin hoặc mô tả cảm nghĩ...

C, S, W Viết một thiệp mời trang trọng mời tới dự một sự kiện (picnic, bữa tiệc...) bao gồm cả những hướng dẫn cách tới địa điểm.

C, S Viết một bức thư dài 100-150 từ cho bạn kể về những cảm nghĩ của bạn về nơi ở mới (thành phố, thị trấn, trường học).

- Chuyển đạt được thông điệp; ngừoi đọc theo dõi làm theo được văn bản.

- Sử dụng ngôn ngữ phù hợp và truyền đạt được nội dung.

- Sử dụng được các cấu trúc ngữ pháp đơn giản, biết cách ngắt câu, viết đúng chính tả. Chỉ mắc ít lỗi.

- Biết viết được các đoạn theo cấu trúc cơ bản. Truyền đạt được các ý chính và các chi tiết bổ trợ.

 

  1. Tái tạo thông tin

- Nhận các lời nhắn trên điện thoại, hộp thư thoại có từ 5 đến 7 thông tin chi tiết.

- Tóm tắt các thông tin trong một trang viết thành 7 đến 10 gạch đầu dòng chính.

Bob will call Monday, February 1st at 11 pm. Bus #47 to University; walk two blocks north; turn left to get to IT2 Avenue to Mary’s.

C, S, W Nhận lời nhắn trên điện thoại rõ ràng, chính xác.

- Ghi chép rõ ràng, chính xác từ đoạn thông tin ghi âm sẵn (của một công ty về việc làm hay thủ tục xin việc, bao gồm các yêu cầu tối thiểu...)

- Ghi chép được các lời nhắn hoặc tóm tắt được các lời nhắn thành các điẻm chính, vơi scác chi tiết chính xác...

- Truyền đạt được các lời nhắn cho người nhân.

- Ghi được tên riêng, địa chỉ, con số, ngày tháng, thời gian, địa điểm, hướng dẫn chỉ đường và các chi tiết khác, viết đúng chính tả, dễ đọc.

 

  1. Các thông điệp mang tính chất công việc, dịch vụ

- Ghi chép và truyền đạt các lời nhắn về công việc/ dịch vụ.

- Điền vào các tờ khai.

C Điền các mẫu khai các dịch vụ cấp điện, cấp nước, điện thoại.

W Điền vào một báo cáo về tai nạn/sự cố.

- Chuyển một lời nhắn tới ngừoi nhận.

- Trong cách sử dụng ngôn ngữ ý thức được độc giả và hình thức thông điêp..

- Sử dụng thành thạo từ vựng và các cấu trúc ngữ pháp đơn giản, các dấu chấm phẩy, viết đúng chính tả, mắc ít lỗi.

- Điền đúng mẫu tờ khai.
  1. Trình bày thông tin và các ý tưởng
- Viết đoạn văn kể lại diaãn biến, thứ tự của sự việc, mô tả người, vật thể, cảnh quan, tả người, vật thể, cảnh quan, tả tranh, trình bày các thủ tục, mô tả công việc làm hàng ngày, hoặc trình bày lý do,

S, W Viết các đoạn văn tả lại sự kiện/ sự cố, hoặc kể lại một câu chuyện từ chính các kinh nghiệm của mình.

S Viết một đoạn văn kể lại hành trình của nhà thám hiểm dựa trên bản đồ hoặc sơ đồ.

C, S Viết một đoạn văn cho văn bản tin nội bộ của nhà trường mô tả một dịch vụ mới/cộng đồng mới rất hấp dẫn.

C, S, W Xử lý văn bản, đánh máy, đọc lại và chỉnh sửa, format và in văn bản.

- Biết trình bày mục đích của nhiệm vụ (bài viết).

- Biết trình bày ý chính có các chi tiết minh họa.

- Sử dụng thành tahọ các cấu trúc ngữ pháp đơn giản. Có thể còn gặp khó khăn với những cấu trúc phức tạp

- Có đủ vốn từ để thực hiện nhiệm vụ (bài viết).

- Mô tả, giải thích chính xác các sự kiện/ câu chuyện theo trình tự.

- Biết cách mở đầu, trình bày nội dung và kết luận, có kết lạun, có kỹ năng viết đoạn văn.

- Sử dụng các phương tiện kết nối phù hợp.

- Viết đúng chính tả, dễ đọc, biết cách ngắt câu.

 

C: Cộng đồng / S: Giáo dục - học tập / W: Nơi làm việc

Kỹ năng Nói B2: Chuẩn đánh giá mức độ thành thạo trong sử dụng ngôn ngữ giao tiếp

NHIỆM VỤ GIAO TIẾP HỌC VIÊN CÓ THỂ THỰC HIỆN CÁC VÍ DỤ CỤ THỂ CHUẨN ĐÁNH GIÁ
  1. Giao tiếp xã hội

Xã giao

- Giới thiệu khách, diễn giả một cách trang trọng trước một cử tọa quen thuộc.

- Diễn đạt lòng biết ơn, đánh giá cao, phàn nàn, sự thất vọng, hài lòng, không hài lòng, hy vọng.

- Đáp từ lời cảm ơn, đánh giá cao.

 

C, S, W - Giới thiệu khách, diễn giả một cách trang trọng trước một cử tọa quen thuộc.

- Diễn đạt và đáp từ lời cảm ơn.

- Diễn đạt sự hài lòng, hy vọng.

Biết cách giới thiệu khách, diễn giả một cách trang trọng trước một cử tọa quen thuộc.

- Biết diễn đạt lòng biết ơn, đánh giá cao.

- Biết đáp từ lời cảm ơn.

- Biết cách diễn đạt sự phàn nàn, sự thất vọng, không hài lòng, hy vọng.

- Biết sử dụng các hành vi phi ngôn ngữ phù hợp.

Biết cách giới thiệu khách, diễn giả một cách trang trọng trước một cử tọa quen thuộc.

- Biết diễn đạt lòng biết ơn, đánh giá cao.

- Biết đáp từ lời cảm ơn.

- Biết cách diễn đạt sự phàn nàn, sự thất vọng, không hài lòng, hy vọng.

- Biết sử dụng các hành vi phi ngôn ngữ phù hợp.
So what you’re saying is.... You did? Did you really? You didn’t! And what happpened then? Excuse me, I’d like to finish my point. As I was saying... Anyway, going back to what you said.... This remind me of....

- Biết cách khẳng định mình đã hiểu các chi tiết bằng cách khác, biết tóm tắt.

- Biết duy trì cuộc hội thoại bằng những chiến lược khác nhau (ví dụ: hỏi tiếp về thông tin, chi tiết tiếp theo).

- Biết giữ diễn đàn.

- Biết cách tiếp tục nói sau khi bị ngắt lời/ xem ngang. Biết thay đổi chủ đề.

- Biết sử dụng ngôn từ và các hành vi phi ngôn ngữ phù hợp.

 

Hội thoại qua điện thoại

- Nói chuyện qua điện thoại, nghe những lời nhắn có từ 5 đến 7 chi tiết.

This is Ben Smith calling from Alpha Books. Please call me after 3:30 p.m. to discuss the details of your order. My phone number is 555-2030. Thanks.Bye.

- Nhận và chuyển tiếp lời nhắn với các chi tiết cụ thể cho người khác.

Biết trả lời điện thoại.

- Biết chào hỏi và đối đáp.

- Biết làm rõ và khẳng định tính chính xác các chi tiết thông tin.

- Biết kết thúc hội thoại.

- Nhận và truyền đạt chính xác các lời nhắn.
  1. Chỉ dẫn/ hướng dẫn

- Chỉ dẫn/ hướng dẫn rõ ràng cụ thể các nhiệm vụ khá phức tạp liên quan đến các chủ đề thông thường hoặc kĩ thuật.

W Hướng dẫn thực hiện một công việc tại nơi làm việc.

C Giải thích/ hướng dẫn cách tránh say máy bay, quản lý tài chính gia đình hay xủ lí một tình huống khẩn cấp.

 

- Biết cách chỉ dẫn/ hướng dẫn bằng lời nói (truyền đạt thứ tự các bước, sử dụng ngôn ngữ chính xác, đúng trọng âm, ngữ điệu; người nghe có thể làm theo hưỡng dẫn).
  1. Cầu khiến, nhờ (ai) làm (việc gì)

- Cảnh báo và phản hồi trước những lời cảnh báo; yêu cầu ai đừng làm gì.

- Đề nghị, nhờ làm việc gì.

- Thực hiện theo lời khuyên nghị hay khuyên bảo.

- Đề xuất cách giải quyết một vấn đề cấp thiết hay cách cải thiện tình hình.

Do you have a minute? Can I talk to you? Can I have a word?

 I’d like to ask for suggestions, feedback, advice.. Can you suggest something? What would you sugggest?

C Khuyên ai đừng tiến hành một việc nguy hiểm.

Đề nghị đừng hút thuốc

W Nhờ nhận xét, tư vấn.

- Biết đưa ra cảnh báo và biết phản hồi trước những lời cảnh báo; yêu cầu ai đừng làm gì.

- Biết đề nghị, nhờ làm việc gì.

- Biết thực hiện theo lời khuyên nghị hay khuyên bảo.

- Biết đề xuất cách giải quyết một vấn đề cấp thiết hay cách cải thiện tình hình.

- Sử dụng ngôn ngữ chính xác, đúng trọng âm, ngữ điệu

  1. Cung cấp thông tin

Trình bày

- Tóm tắt, báo cáo những điểm chính của bài trình bày của người khác.

- Kể lại một câu chuyện, một sự kiện bao gồm cả khả năng sẽ xảy ra tiếp theo.

- Mô tả, so sánh/ đối chiếu chi tiết hai sự kiện, công việc hay trình tự tiến hành.

- Mô tả một quy trình tương đối phức tạp

S Kể lại một câu chuyện có liên hệ các viễn cảnh tương lai.

- Mô tả, so sánh tính chất của hai công việc.

- Dựa vào kết quả nghiên cứu trình bày một bài thuyết trình khoảng 10 phút về một quy trình, hướng dẫn các bước xin cấp vi-sa... Phản hồi lại các câu hỏi.

- Biết trình bày thông tin trong chuỗi lời nói liên kết chặt chẽ.

- Biết cách mở đầu, trình bày nội dung và kết luận.

- Biết sử dụng các liên từ, biết kết nối logic (first, next, finally).

- Biết sử dụng các ấu trúc ngữ pháp đơn giản, các thì hiện tại, quá khứ, tương lai rõ ràng.

- Biết liên hệ về không gian, thời gian, mắc ít lỗi.

- Khả năng sử dụng từ vựng đủ để thựuc hiện nhiệm vụ, phù hợp với chủ đề. Biết mô tả chi tiết.

- Ngôn ngữ cơ thể phù hợp; giọng nói, tốc độ nói phù hợp.

 

Giao tiếp một - một

- Đề nghị cung cấp các thông tin chi tiết về một nhu cầu cụ thể, các yêu cầu về hoạt động hoặc công việc hàng ngày.

C, S Gọi điện yêu cầu cung cấp thông tin về một sản phẩm, dịch vụ hoặc thảo luận về một nhu cầu cụ thể (ví dụ về một tour du lịch, về đợt khuyến mãi....)

- Đặt cấc câu hỏi, nhờ tư vấn.

- Biết giải thích, trình bày về nội dung yêu cầu.

- Biết đặt câu hỏithu thập, phân tích và so sánh thông tin cần thiết.

- Biết trả lời các câu hỏi.

- Biết tóm tắt, nhắc lại.

- Biết cách cảm ơn sự giúp đỡ hoặc cung cấp thông tin.

- Diễn đạt dễ hiểu, người nghe có thể theo dõi được thông tin.

 

Giao tiếp nhóm

- Tham gia thảo luận nhóm nhỏ. Trình bày quan điểm, cảm giác, biện luận cho quan điểm, thể hiện sự lưỡng lự, tán đồng hay phản  đối.

- Diễn đạt và đặt câu hỏi về khả năng, xác suất.
How likely/probable is...Would it be possible to... Could it be X? It could have been X. Probably, possible, possibly, maybe, may can, could.

- Tham gia có hiệu quả vào cuộc thảo luận nhóm.

- Biết trình bày quan điểm, cảm nghĩ, sự lưỡng lự, tán thành hay phản đối.

- Biết giải thích, biện luận quan điểm.

- Biết diễn đạt, đặt câu hỏi về các khả năng, xác suất.